Thể phủ định của động từ (thể ない): Có nghĩa là không (làm gì đó).Những động từ kết thúc bằng ない được gọi là động từ thể ない hay Vない.

Bạn đang xem: Cách chia thể nai trong tiếng nhật

Đổi âm cuối của thể ます thuộc “hàng ” sang âm tương ứng thuộc “hàng Chú ý: Có một ngoại lệ là nếu âm cuối của thể ますlà 「」 thì sẽ đổi thành âm「」chứ không phải thành 「Ví dụ:かきます → thể ます: かき → かないよみます → thể ます: よみ → よないとります → thể ます: とり → とないすいます → thể ます: すい → すないいそぎます → thể ます: いそぎ → いそないあそびます → thể ます: あそび → あそないまちます → thể ます: まち → まないはなします → thể ます: はなし → はなない


Đối với động từ nhóm này thì thể ない giống với thể ますVí dụ:たべます → thể ます: たべ → たべ-ないいれます → thể ます: いれ → いれ-ないいます → thể ます: い → い-ないおきます → thể ます: おき → おき-ないあびます → thể ます: あび → あび-ないみます → thể ます: み → み-ないかります → thể ます: かり → かり-ないおります → thể ます: おり → おり-ない


Đối với 「します」, thì thể ない giống với thể ます.Đối với 「きます」, thì thể ない là「こ(ない)Ví dụします → thể ます:し → し-ないべんきょうします → thể ます:べんきょうし → べんきょうし-ないきます → thể ます:き → こ-ない


*

Xem thêm: Kịch Tính, Nghẹt Thở Tới Phút Kinh Hoàng Tại El Royale Diễn Viên


*
Trợ từ か:… Phải không?" loading="lazy" title=" Trợ từ か:... Phải không? 1">
Chỉ thị từ これ/それ/あれ:Cái này, cái đó, cái kia" />
~がいます:Có (người/động vật) ở đâu đó" />
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *